cao kỳ

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cao kỳ (Động từ)

tổ chức hoặc tiến hành những hoạt động có quy mô lớn, phức tạp và đầy tính khoa học; thường dùng để chỉ việc tổ chức sự kiện hay dự án.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta cần cao kỳ hơn trong việc chuẩn bị cho buổi lễ kỷ niệm sắp tới."
  • 2."Công ty đã cao kỳ tổ chức một hội thảo lớn để giới thiệu sản phẩm mới."
  • 3."Họ phải cao kỳ lên kế hoạch cho một chuyến đi du lịch để đảm bảo mọi thứ diễn ra suôn sẻ."
2
Tính từ

Nghĩa 2: cao kỳ (Tính từ)

mô tả điều gì đó có tính chất tốt đẹp, tốt hay đáng mong đợi.

Ví dụ (3)
  • 1."Món ăn này thật cao kỳ, có hương vị rất độc đáo."
  • 2."Cô ấy có một giọng hát cao kỳ khiến mọi người đều phải lắng nghe."
  • 3."Tôi cảm thấy hôm nay thật cao kỳ vì có những điều bất ngờ diễn ra."

Lưu ý khi sử dụng "cao kỳ"

Lưu ý về động từ

"cao kỳ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"cao kỳ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "cao kỳ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cao kỳ"

cao kỳ là động từ, tính từ trong tiếng Việt. tổ chức hoặc tiến hành những hoạt động có quy mô lớn, phức tạp và đầy tính khoa học; thường dùng để chỉ việc tổ chức sự kiện hay dự án. Ví dụ: "Chúng ta cần cao kỳ hơn trong việc chuẩn bị cho buổi lễ kỷ niệm sắp tới."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này