cao độ kế

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cao độ kế (Danh từ)

Thiết bị dùng để đo độ cao so với mực nước biển.

Ví dụ (2)
  • 1."Cao độ kế được sử dụng để xác định độ cao của các ngọn núi."
  • 2."Trong chuyến nghiên cứu, chúng tôi đã mang theo một chiếc cao độ kế để đo độ cao của khu vực khảo sát."

Lưu ý khi sử dụng "cao độ kế"

Lưu ý về danh từ

"cao độ kế" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cao độ kế"

cao độ kế là danh từ trong tiếng Việt. Thiết bị dùng để đo độ cao so với mực nước biển. Ví dụ: "Cao độ kế được sử dụng để xác định độ cao của các ngọn núi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này