carat

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: carat (Danh từ)

Đơn vị dùng để biểu thị tỷ lệ vàng trong hợp kim, bằng 1/24 khối lượng của hợp kim.

Ví dụ (3)
  • 1."Vàng 24 carat (vàng nguyên chất)."
  • 2."Mặt dây chuyền này được làm bằng vàng 18 carat, rất đẹp và quý giá."
  • 3."Khi mua nhẫn, bạn nên kiểm tra độ carat để biết chất lượng vàng."

Lưu ý khi sử dụng "carat"

Lưu ý về danh từ

"carat" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "carat"

carat là danh từ trong tiếng Việt. Đơn vị dùng để biểu thị tỷ lệ vàng trong hợp kim, bằng 1/24 khối lượng của hợp kim. Ví dụ: "Vàng 24 carat (vàng nguyên chất)."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này