cảnh vẻ

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: cảnh vẻ (Tính từ)

(Khẩu ngữ) thể hiện sự thanh tao, cầu kỳ, thường dùng để miêu tả cách ăn uống.

Ví dụ (3)
  • 1."Ăn uống cảnh vẻ."
  • 2."Bữa tiệc hôm qua thật cảnh vẻ với nhiều món ăn độc đáo."
  • 3."Chị ấy luôn tổ chức các bữa tiệc cảnh vẻ để đãi bạn bè."

Lưu ý khi sử dụng "cảnh vẻ"

Lưu ý về tính từ

"cảnh vẻ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "cảnh vẻ"

cảnh vẻ là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) thể hiện sự thanh tao, cầu kỳ, thường dùng để miêu tả cách ăn uống. Ví dụ: "Ăn uống cảnh vẻ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này