cảnh vẻ
Định nghĩa
Nghĩa 1: cảnh vẻ (Tính từ)
(Khẩu ngữ) thể hiện sự thanh tao, cầu kỳ, thường dùng để miêu tả cách ăn uống.
- 1."Ăn uống cảnh vẻ."
- 2."Bữa tiệc hôm qua thật cảnh vẻ với nhiều món ăn độc đáo."
- 3."Chị ấy luôn tổ chức các bữa tiệc cảnh vẻ để đãi bạn bè."
Lưu ý khi sử dụng "cảnh vẻ"
Lưu ý về tính từ
"cảnh vẻ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "cảnh vẻ"
cảnh vẻ là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) thể hiện sự thanh tao, cầu kỳ, thường dùng để miêu tả cách ăn uống. Ví dụ: "Ăn uống cảnh vẻ."
Từ liên quan
cảnh tượng
Cảnh được bày ra trước mắt, tạo nên những ấn tượng đặc biệt.
cảnh tỉnh
Làm cho người ta tỉnh ngộ, nhận ra điều gì đó quan trọng.
cảnh vật
Cảnh thiên nhiên và các sự vật cụ thể hiện ra trước mắt.
cảnh vệ
Người thuộc lực lượng vũ trang có nhiệm vụ canh gác và bảo vệ.
cảnh vừa
Cảnh vật hoặc tình huống vừa phải, không quá nổi bật nhưng cũng không tầm thường.
cảnh xa
Cảnh vật ở xa, thường dùng để chỉ những hình ảnh đẹp từ xa hoặc cảnh quan lớn.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.