canh ty

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: canh ty (Danh từ)

Một loại hình giống như cá, sống ở nước ngọt và khá phổ biến trong ẩm thực Việt Nam.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay tôi sẽ nấu canh ty với rau muống cho bữa tối."
  • 2."Làm món canh ty này rất đơn giản, chỉ cần vài thao tác là xong."
  • 3."Ở quê tôi, canh ty thường được làm trong các bữa ăn gia đình."
2
Danh từ

Nghĩa 2: canh ty (Danh từ)

Thật lòng nói về điều gì mà mình muốn làm, thường mang tính chất ý kiến cá nhân.

Ví dụ (3)
  • 1."Theo canh ty của mình, chúng ta nên đi du lịch vào mùa hè."
  • 2."Cho mình ý kiến canh ty của bạn về vụ việc này nhé."
  • 3."Mỗi người đều có canh ty khác nhau về một vấn đề nhất định."

Lưu ý khi sử dụng "canh ty"

Lưu ý về danh từ

"canh ty" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "canh ty" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "canh ty"

canh ty là danh từ trong tiếng Việt. Một loại hình giống như cá, sống ở nước ngọt và khá phổ biến trong ẩm thực Việt Nam. Ví dụ: "Hôm nay tôi sẽ nấu canh ty với rau muống cho bữa tối."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này