canh phòng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: canh phòng (Động từ)

Trông coi nhằm ngăn chặn những sự cố bất ngờ xảy ra.

Ví dụ (3)
  • 1."Canh phòng đê điều để đảm bảo an toàn trong mùa lũ."
  • 2."Lính tráng canh phòng rất cẩn mật."
  • 3."Chúng tôi đã canh phòng suốt đêm để bảo vệ tài sản."

Lưu ý khi sử dụng "canh phòng"

Lưu ý về động từ

"canh phòng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "canh phòng"

canh phòng là động từ trong tiếng Việt. Trông coi nhằm ngăn chặn những sự cố bất ngờ xảy ra. Ví dụ: "Canh phòng đê điều để đảm bảo an toàn trong mùa lũ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này