canh tân
Định nghĩa
Nghĩa 1: canh tân (Động từ)
Hành động đổi mới, thường liên quan đến các vấn đề chính trị hay xã hội.
- 1."Chính phủ đã thực hiện nhiều biện pháp canh tân để cải cách nền kinh tế."
- 2."Phong trào canh tân giáo dục đang thu hút sự chú ý của nhiều người."
Lưu ý khi sử dụng "canh tân"
Lưu ý về động từ
"canh tân" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "canh tân"
canh tân là động từ trong tiếng Việt. Hành động đổi mới, thường liên quan đến các vấn đề chính trị hay xã hội. Ví dụ: "Chính phủ đã thực hiện nhiều biện pháp canh tân để cải cách nền kinh tế."
Từ liên quan
canh ti
Canh ti là một loại thức uống nóng, thường được làm từ lá trà và nước, có tác dụng giải khát và giúp thư giãn.
canh ty
Một loại hình giống như cá, sống ở nước ngọt và khá phổ biến trong ẩm thực Việt Nam.
canh tác
Hành động trồng trọt, chăm sóc và thu hoạch cây trồng trên đất để tạo ra sản phẩm nông nghiệp.
cao
Đơn vị cũ dùng để đo ruộng đất ở Nam Bộ, tương đương khoảng 1/10 hecta.
cao ban long
Cao được chế tác từ gạc của hươu nai.
cao bay xa chạy
Nói về việc chạy để tránh hoặc né tránh điều gì đó, thường là một tình huống nguy hiểm hoặc căng thẳng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.