cao

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cao (Danh từ)

Đơn vị cũ dùng để đo ruộng đất ở Nam Bộ, tương đương khoảng 1/10 hecta.

Ví dụ (2)
  • 1."Nhận cày mấy chục cao ruộng."
  • 2."Mảnh đất này rộng khoảng 5 cao."
2
Danh từ

Nghĩa 2: cao (Danh từ)

Thuốc đông y làm từ các dược liệu lấy từ một số động vật hoặc thực vật, được chiết bằng rượu hoặc nước và cô lại ở thể thích hợp.

Ví dụ (3)
  • 1."Cao hổ cốt."
  • 2."Cao trăn."
  • 3."Bà thuốc dùng cao bổ để chữa bệnh cho người già."
3
Tính từ

Nghĩa 3: cao (Tính từ)

(Âm thanh) có tần số rung động lớn, dễ nghe.

Ví dụ (3)
  • 1."Nốt nhạc cao."
  • 2."Cất cao tiếng hát."
  • 3."Âm thanh trong trẻo và cao vút khiến mọi người đều chú ý."

Lưu ý khi sử dụng "cao"

Lưu ý về tính từ

"cao" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"cao" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "cao" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cao"

cao là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Đơn vị cũ dùng để đo ruộng đất ở Nam Bộ, tương đương khoảng 1/10 hecta. Ví dụ: "Nhận cày mấy chục cao ruộng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này