cánh sen

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cánh sen (Danh từ)

Màu phớt hồng giống như màu của cánh hoa sen.

Ví dụ (3)
  • 1."Chiếc áo cánh sen."
  • 2."Son môi màu cánh sen."
  • 3."Bình hoa có các cánh sen xung quanh rất đẹp."

Lưu ý khi sử dụng "cánh sen"

Lưu ý về danh từ

"cánh sen" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cánh sen"

cánh sen là danh từ trong tiếng Việt. Màu phớt hồng giống như màu của cánh hoa sen. Ví dụ: "Chiếc áo cánh sen."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này