cánh sẻ

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: cánh sẻ (Tính từ)

Miêu tả hình thức đan chéo nhau thành hàng như hình cánh chim sẻ.

Ví dụ (3)
  • 1."Rào cánh sẻ."
  • 2."Bắn chéo cánh sẻ."
  • 3."Trời đổ mưa, các lối đi được che chắn bằng những tấm bạt cánh sẻ."

Lưu ý khi sử dụng "cánh sẻ"

Lưu ý về tính từ

"cánh sẻ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "cánh sẻ"

cánh sẻ là tính từ trong tiếng Việt. Miêu tả hình thức đan chéo nhau thành hàng như hình cánh chim sẻ. Ví dụ: "Rào cánh sẻ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này