cánh tay phải
Định nghĩa
Nghĩa 1: cánh tay phải (Danh từ)
Bộ phận trên cơ thể con người, nằm bên phải của cơ thể, từ vai đến cổ tay, dùng để cử động, nâng, nâng đỡ và nắm giữ đồ vật.
- 1."Mình bị đau ở cánh tay phải sau khi chơi thể thao."
- 2."Cánh tay phải của mẹ rất khỏe, bà có thể nâng cả thùng đựng nước."
- 3."Khi viết, mình thường dùng cánh tay phải để giữ bút."
Lưu ý khi sử dụng "cánh tay phải"
Lưu ý về danh từ
"cánh tay phải" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "cánh tay phải"
cánh tay phải là danh từ trong tiếng Việt. Bộ phận trên cơ thể con người, nằm bên phải của cơ thể, từ vai đến cổ tay, dùng để cử động, nâng, nâng đỡ và nắm giữ đồ vật. Ví dụ: "Mình bị đau ở cánh tay phải sau khi chơi thể thao."
Từ liên quan
cánh sen
Màu phớt hồng giống như màu của cánh hoa sen.
cánh sẻ
Miêu tả hình thức đan chéo nhau thành hàng như hình cánh chim sẻ.
cánh tay
Đoạn phần cơ thể từ vai đến cổ tay, dùng để cử động và thực hiện các hoạt động.
cánh tay đòn
Khoảng cách từ điểm tựa đến điểm tác dụng của lực trong đòn bẩy.
cánh thẳng
Loại côn trùng có đôi cánh trước được xếp thẳng trên lưng, như cào cào, châu chấu, dế, v.v.
cánh trả
Màu xanh biếc, óng ánh giống như màu lông trên cánh chim trả.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.