cánh quít

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cánh quít (Danh từ)

Một bộ phận của quả quít có hình dạng giống như cánh, thường được dùng để chỉ phần vỏ hoặc những miếng nhỏ của quả quít.

Ví dụ (3)
  • 1."Mẹ đã gọt cánh quít để cho mấy đứa trẻ ăn."
  • 2."Cánh quít rất thơm và ngọt, ăn vào rất đã miệng."
  • 3."Trong rổ có nhiều cánh quít để tiếp đãi khách."

Lưu ý khi sử dụng "cánh quít"

Lưu ý về danh từ

"cánh quít" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cánh quít"

cánh quít là danh từ trong tiếng Việt. Một bộ phận của quả quít có hình dạng giống như cánh, thường được dùng để chỉ phần vỏ hoặc những miếng nhỏ của quả quít. Ví dụ: "Mẹ đã gọt cánh quít để cho mấy đứa trẻ ăn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này