cánh quạt

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cánh quạt (Danh từ)

Bộ phận hình lá mỏng trong máy, khi máy hoạt động thì quay, tạo ra sức đẩy hoặc sức kéo.

Ví dụ (4)
  • 1."Cánh quạt của turbin."
  • 2."Máy bay cánh quạt."
  • 3."Cánh quạt của quạt điện làm mát không khí."
  • 4."Các cánh quạt trong động cơ gió giúp sản xuất điện năng."

Lưu ý khi sử dụng "cánh quạt"

Lưu ý về danh từ

"cánh quạt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cánh quạt"

cánh quạt là danh từ trong tiếng Việt. Bộ phận hình lá mỏng trong máy, khi máy hoạt động thì quay, tạo ra sức đẩy hoặc sức kéo. Ví dụ: "Cánh quạt của turbin."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này