canh chừng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: canh chừng (Động từ)

Có nghĩa tương tự như 'trông chừng', chỉ việc theo dõi và bảo vệ.

Ví dụ (3)
  • 1."Trông chừng trẻ con khi chúng chơi."
  • 2."Canh chừng củi lửa để không bị cháy."
  • 3."Canh chừng bọn giặc để giữ an toàn cho làng."

Lưu ý khi sử dụng "canh chừng"

Lưu ý về động từ

"canh chừng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "canh chừng"

canh chừng là động từ trong tiếng Việt. Có nghĩa tương tự như 'trông chừng', chỉ việc theo dõi và bảo vệ. Ví dụ: "Trông chừng trẻ con khi chúng chơi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này