canh cánh

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: canh cánh (Tính từ)

Cảm giác lo lắng, suy nghĩ luôn thường trực trong lòng, không thể yên tâm.

Ví dụ (3)
  • 1."Lo canh cánh về việc thi cử sắp tới."
  • 2."Nỗi lo canh cánh bên lòng khiến cô ấy không thể ngủ ngon."
  • 3."Tình trạng sức khỏe của mẹ làm tôi cảm thấy canh cánh."

Lưu ý khi sử dụng "canh cánh"

Lưu ý về tính từ

"canh cánh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "canh cánh"

canh cánh là tính từ trong tiếng Việt. Cảm giác lo lắng, suy nghĩ luôn thường trực trong lòng, không thể yên tâm. Ví dụ: "Lo canh cánh về việc thi cử sắp tới."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này