canh
Định nghĩa
Nghĩa 1: canh (Danh từ)
Món ăn có nhiều nước, thường được nấu với rau cùng thịt hoặc tôm, cá, và thường dùng để ăn với cơm.
- 1."Nấu canh rau muống."
- 2."Bát canh cua đồng rất hấp dẫn."
- 3."Mẹ nấu canh chua tôm."
Nghĩa 2: canh (Danh từ)
Sợi dọc trên khung cửi hay máy dệt đã được luồn qua go và khổ, phân biệt với sợi ngang, gọi là chỉ.
- 1."Canh tơ chỉ vải được dệt mềm mại."
- 2."Bà dệt vải từ canh tơ."
Nghĩa 3: canh (Danh từ)
Từ chỉ từng đơn vị riêng lẻ trong những buổi đánh bạc, thường diễn ra vào ban đêm.
- 1."Canh bạc diễn ra rất hồi hộp."
- 2."Họ tham gia canh bạc trong đêm hội."
Nghĩa 4: canh (Danh từ)
(Thường viết hoa) Kí hiệu thứ bảy trong thiên can, đặt sau kỉ và trước tân.
Nghĩa 5: canh (Động từ)
Luôn luôn trông coi để đề phòng bất trắc.
- 1."Canh đê phòng lụt rất cần thiết."
- 2."Chòi canh dưa giúp bảo vệ mùa màng."
- 3."Cắt người canh cửa suốt đêm."
Nghĩa 6: canh (Động từ)
Làm cho đặc lại bằng cách đun nhỏ lửa.
- 1."Canh thuốc để có hiệu quả tốt nhất."
- 2."Canh mật để đạt được độ sánh cần thiết."
Lưu ý khi sử dụng "canh"
Lưu ý về động từ
"canh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"canh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "canh" có 6 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "canh"
canh là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Món ăn có nhiều nước, thường được nấu với rau cùng thịt hoặc tôm, cá, và thường dùng để ăn với cơm. Ví dụ: "Nấu canh rau muống."
Từ liên quan
can-xi
Chất hóa học phi kim, ký hiệu là Ca, được sử dụng rộng rãi trong ngành xây dựng và sản xuất thực phẩm.
can-đê-la
Tên gọi một loại đèn hoặc thiết bị chiếu sáng sử dụng các bóng đèn điện.
candela
Đơn vị cơ bản dùng để đo cường độ sáng của ánh sáng phát ra từ một nguồn sáng.
canh bạc
Cuộc đánh bạc, thường ám chỉ một tình huống mạo hiểm có thể dẫn đến mất mát hoặc thu lợi bất ngờ.
canh chầy
Thời điểm khuya, thường được nhắc đến trong văn chương cổ điển.
canh chừng
Có nghĩa tương tự như 'trông chừng', chỉ việc theo dõi và bảo vệ.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.