canh

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: canh (Danh từ)

Món ăn có nhiều nước, thường được nấu với rau cùng thịt hoặc tôm, cá, và thường dùng để ăn với cơm.

Ví dụ (3)
  • 1."Nấu canh rau muống."
  • 2."Bát canh cua đồng rất hấp dẫn."
  • 3."Mẹ nấu canh chua tôm."
2
Danh từ

Nghĩa 2: canh (Danh từ)

Sợi dọc trên khung cửi hay máy dệt đã được luồn qua go và khổ, phân biệt với sợi ngang, gọi là chỉ.

Ví dụ (2)
  • 1."Canh tơ chỉ vải được dệt mềm mại."
  • 2."Bà dệt vải từ canh tơ."
3
Danh từ

Nghĩa 3: canh (Danh từ)

Từ chỉ từng đơn vị riêng lẻ trong những buổi đánh bạc, thường diễn ra vào ban đêm.

Ví dụ (2)
  • 1."Canh bạc diễn ra rất hồi hộp."
  • 2."Họ tham gia canh bạc trong đêm hội."
4
Danh từ

Nghĩa 4: canh (Danh từ)

(Thường viết hoa) Kí hiệu thứ bảy trong thiên can, đặt sau kỉ và trước tân.

5
Động từ

Nghĩa 5: canh (Động từ)

Luôn luôn trông coi để đề phòng bất trắc.

Ví dụ (3)
  • 1."Canh đê phòng lụt rất cần thiết."
  • 2."Chòi canh dưa giúp bảo vệ mùa màng."
  • 3."Cắt người canh cửa suốt đêm."
6
Động từ

Nghĩa 6: canh (Động từ)

Làm cho đặc lại bằng cách đun nhỏ lửa.

Ví dụ (2)
  • 1."Canh thuốc để có hiệu quả tốt nhất."
  • 2."Canh mật để đạt được độ sánh cần thiết."

Lưu ý khi sử dụng "canh"

Lưu ý về động từ

"canh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"canh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "canh" có 6 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "canh"

canh là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Món ăn có nhiều nước, thường được nấu với rau cùng thịt hoặc tôm, cá, và thường dùng để ăn với cơm. Ví dụ: "Nấu canh rau muống."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này