cũ kĩ
Định nghĩa
Nghĩa 1: cũ kĩ (Tính từ)
Cũ và đã sử dụng từ lâu, không còn phù hợp với thời đại hiện tại.
- 1."Chiếc xe cũ kĩ"
- 2."Bộ bàn ghế cũ kĩ"
- 3."Quan niệm cũ kĩ"
- 4."Căn nhà cũ kĩ ở góc phố."
Lưu ý khi sử dụng "cũ kĩ"
Lưu ý về tính từ
"cũ kĩ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "cũ kĩ"
cũ kĩ là tính từ trong tiếng Việt. Cũ và đã sử dụng từ lâu, không còn phù hợp với thời đại hiện tại. Ví dụ: "Chiếc xe cũ kĩ"
Từ liên quan
căng thẳng
Ở trong trạng thái mâu thuẫn hoặc lo âu, có sự tăng cường đến mức cao nhất.
căng tin
Nơi cung cấp đồ ăn, thức uống và một số mặt hàng tiêu dùng, thường nằm trong các cơ quan, xí nghiệp.
cũ
Từ chỉ thứ gì đó đã tồn tại từ lâu hoặc đã quen thuộc, có sự gắn bó trong quá khứ.
cũ kỹ
Có tình trạng cũ, đã sử dụng lâu, thường gợi lên sự tạm lụn hay không còn mới mẻ.
cũ mèm
(Khẩu ngữ) cũ đến mức không còn sử dụng được nữa hoặc đã cần phải thay thế từ lâu.
cũ người mới ta
Thành ngữ này có ý nghĩa rằng khi một người đã chia tay với người cũ, họ có thể tìm kiếm tình cảm mới mà không cần lo lắng về quá khứ.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.