cáng đáng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cáng đáng (Động từ)

Nhận lãnh và thực hiện công việc, thường là khó khăn, xem đó là trách nhiệm và nghĩa vụ của mình.

Ví dụ (4)
  • 1."Cáng đáng mọi việc trong nhà."
  • 2."Việc này, tôi không cáng đáng nổi."
  • 3."Anh ấy luôn cáng đáng công việc của nhóm rất tốt."
  • 4."Chúng ta cần phải cáng đáng trách nhiệm này để đạt được thành công."

Lưu ý khi sử dụng "cáng đáng"

Lưu ý về động từ

"cáng đáng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cáng đáng"

cáng đáng là động từ trong tiếng Việt. Nhận lãnh và thực hiện công việc, thường là khó khăn, xem đó là trách nhiệm và nghĩa vụ của mình. Ví dụ: "Cáng đáng mọi việc trong nhà."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này