cán cân

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cán cân (Danh từ)

Đòn cân, thường được dùng để ví dụ cho mối quan hệ giữa hai bên hoặc hai lực lượng.

Ví dụ (3)
  • 1."Cán cân thương mại"
  • 2."Cán cân công lý"
  • 3."Cán cân quyền lực giữa hai quốc gia ngày càng mất cân bằng."

Lưu ý khi sử dụng "cán cân"

Lưu ý về danh từ

"cán cân" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cán cân"

cán cân là danh từ trong tiếng Việt. Đòn cân, thường được dùng để ví dụ cho mối quan hệ giữa hai bên hoặc hai lực lượng. Ví dụ: "Cán cân thương mại"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này