cáng
Định nghĩa
Nghĩa 1: cáng (Danh từ)
Dụng cụ gồm hai đòn dùng để khiêng người ốm hoặc người bị thương.
- 1."Chiếc cáng cứu thương."
- 2."Cáng y tế được sử dụng để chuyển bệnh nhân vào bệnh viện."
Nghĩa 2: cáng (Động từ)
Khiêng đi bằng cáng.
- 1."Phu trạm cáng người qua núi."
- 2."Cáng thương binh về tuyến sau."
- 3."Họ cần cáng người bị tai nạn đến trạm cấp cứu."
Nghĩa 3: cáng (Động từ)
(Khẩu ngữ) Có nghĩa là cáng đáng, nói tắt.
- 1."Nhà ít người nên phải cáng hết mọi việc."
- 2."Mọi người đều phải cáng bạc nếu thiếu nhân lực."
Lưu ý khi sử dụng "cáng"
Lưu ý về động từ
"cáng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"cáng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "cáng" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "cáng"
cáng là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Dụng cụ gồm hai đòn dùng để khiêng người ốm hoặc người bị thương. Ví dụ: "Chiếc cáng cứu thương."
Từ liên quan
cán bộ
Người làm việc trong các cơ quan, đoàn thể, đảm nhiệm các công tác lãnh đạo, quản lý hoặc các công tác chuyên môn nhất định.
cán cân
Đòn cân, thường được dùng để ví dụ cho mối quan hệ giữa hai bên hoặc hai lực lượng.
cán sự
Cấp bậc cán bộ thấp hơn chuyên viên trong tổ chức.
cáng đáng
Nhận lãnh và thực hiện công việc, thường là khó khăn, xem đó là trách nhiệm và nghĩa vụ của mình.
cánh
(Khẩu ngữ) nhóm người, thường được sử dụng với ý nghĩa khinh thường hoặc thân mật.
cánh bèo
(Từ cũ, Văn chương) Hình ảnh ẩn dụ về thân phận của người phụ nữ mỏng manh, trôi nổi, không có nơi nương tựa, giống như những cánh bèo nhỏ nhoi trôi dạt theo dòng nước.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.