càn quét
Định nghĩa
Nghĩa 1: càn quét (Động từ)
Hành động dọn dẹp, thu dọn một khu vực một cách kỹ lưỡng, quyết liệt.
- 1."Chúng tôi đã càn quét toàn bộ bãi rác trước nhà để làm sạch môi trường."
- 2."Nhân viên đã càn quét văn phòng để chuẩn bị cho buổi họp lớn vào tuần tới."
- 3."Sau khi bão đi qua, đội cứu hộ đã càn quét khu vực bị ảnh hưởng để tìm kiếm người bị mắc kẹt."
Nghĩa 2: càn quét (Động từ)
Hành động kiểm tra, rà soát một cách cẩn thận, kỹ lưỡng.
- 1."Trước khi đi du lịch, tôi luôn càn quét lại đồ đạc để đảm bảo không quên gì."
- 2."Cảnh sát đã càn quét trong khu vực để tìm bằng chứng trong vụ án."
- 3."Trước khi chuyển đến nhà mới, chúng tôi cần càn quét tất cả các phòng để bỏ dọn đồ cũ."
Lưu ý khi sử dụng "càn quét"
Lưu ý về động từ
"càn quét" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Đa nghĩa
Từ "càn quét" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "càn quét"
càn quét là động từ trong tiếng Việt. Hành động dọn dẹp, thu dọn một khu vực một cách kỹ lưỡng, quyết liệt. Ví dụ: "Chúng tôi đã càn quét toàn bộ bãi rác trước nhà để làm sạch môi trường."
Từ liên quan
càn bậy
(Hành động) làm bậy, không tuân theo đúng mực hay quy tắc, thể hiện sự thiếu suy nghĩ.
càn khôn
Khái niệm biểu thị trời đất, vũ trụ trong văn học cổ.
càn lướt
Hành động xông xáo, không ngại ngần để làm việc gì đó, thường mang ý nghĩa tích cực nhẹ nhàng về sự quyết đoán.
càn quấy
(Khẩu ngữ) chỉ những hành động càn rỡ, không tuân theo quy tắc hoặc phép tắc.
càn rỡ
Tính từ chỉ sự ngang ngược, không quan tâm đến đúng sai hay điều tốt xấu.
càng
Bộ phận hình thanh dài của một số phương tiện, dùng để mắc súc vật, làm chỗ cầm để kéo hay đẩy, hoặc để kẹp chặt, giữ thăng bằng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.