cần yếu

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: cần yếu (Tính từ)

Chỉ tình trạng thiếu sức mạnh hoặc không được chắc chắn, ổn định.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay tôi cảm thấy cần yếu nên không muốn đi ra ngoài."
  • 2."Cây cầu này đã cũ và có vẻ cần yếu, cần phải tu sửa gấp."
  • 3."Khi bệnh, cơ thể tôi trở nên cần yếu và cần nhiều thời gian nghỉ ngơi."
2
Danh từ

Nghĩa 2: cần yếu (Danh từ)

Trạng thái hoặc điều kiện cơ thể không được khỏe mạnh, thường liên quan đến suy nhược.

Ví dụ (3)
  • 1."Sau một tuần làm việc căng thẳng, tôi cảm thấy cần yếu và cần nghỉ ngơi."
  • 2."Đứa trẻ bị sốt nên có dấu hiệu cần yếu."
  • 3."Trong mùa đông lạnh giá, nhiều người dễ bị cần yếu nếu không giữ ấm."

Lưu ý khi sử dụng "cần yếu"

Lưu ý về tính từ

"cần yếu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"cần yếu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "cần yếu" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cần yếu"

cần yếu là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Chỉ tình trạng thiếu sức mạnh hoặc không được chắc chắn, ổn định. Ví dụ: "Hôm nay tôi cảm thấy cần yếu nên không muốn đi ra ngoài."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này