cần vụ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cần vụ (Danh từ)

Nhân viên phục vụ cá nhân, chịu trách nhiệm về các công việc sinh hoạt hàng ngày cho cán bộ trung, cao cấp (thường trong quân đội).

Ví dụ (2)
  • 1."Ông ấy có một cần vụ luôn sẵn sàng giúp đỡ trong mọi công việc hàng ngày."
  • 2."Cần vụ của tướng quân chăm sóc mọi nhu cầu sinh hoạt để ông yên tâm hoàn thành nhiệm vụ."

Lưu ý khi sử dụng "cần vụ"

Lưu ý về danh từ

"cần vụ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cần vụ"

cần vụ là danh từ trong tiếng Việt. Nhân viên phục vụ cá nhân, chịu trách nhiệm về các công việc sinh hoạt hàng ngày cho cán bộ trung, cao cấp (thường trong quân đội). Ví dụ: "Ông ấy có một cần vụ luôn sẵn sàng giúp đỡ trong mọi công việc hàng ngày."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này