cầu
Định nghĩa
Nghĩa 1: cầu (Danh từ)
Đồ chơi có đế nhỏ hình tròn, trên mặt cắm lông chim, túm giấy mỏng hoặc những vật tương tự, dùng để đá chuyền qua lại hoặc đánh bằng vợt.
- 1."Chơi đá cầu rất vui và thú vị."
- 2."Giao cầu chưa qua lưới, nên phải chơi lại."
Nghĩa 2: cầu (Danh từ)
Công trình xây dựng bắc qua sông, suối, hồ hoặc chỗ trũng nhằm tạo thuận lợi cho việc đi lại.
- 1."Bắc cầu tre để nối hai bờ."
- 2.""Dưới dòng nước chảy trong veo, Bên cầu tơ liễu bóng chiều thướt tha.""
Nghĩa 3: cầu (Động từ)
Xin thần linh ban cho những điều mình mong muốn.
- 1."Cầu trời khấn Phật cho gia đình bình an."
- 2."Cầu xin thần thánh ban lộc cho vụ mùa bội thu."
Nghĩa 4: cầu (Động từ)
Yêu cầu về hàng hóa trong quan hệ với khả năng cung ứng hàng hóa trên thị trường.
- 1."Cân đối giữa cung và cầu là rất quan trọng trong kinh tế."
- 2."Có cung ắt có cầu, điều này luôn đúng trong thương mại."
Lưu ý khi sử dụng "cầu"
Lưu ý về động từ
"cầu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"cầu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "cầu" có 4 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "cầu"
cầu là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Đồ chơi có đế nhỏ hình tròn, trên mặt cắm lông chim, túm giấy mỏng hoặc những vật tương tự, dùng để đá chuyền qua lại hoặc đánh bằng vợt. Ví dụ: "Chơi đá cầu rất vui và thú vị."
Từ liên quan
cần xé
(Phương ngữ) sọt lớn có hai quai, thường được sử dụng để chứa đựng hàng hóa trong quá trình vận chuyển.
cần yếu
Chỉ tình trạng thiếu sức mạnh hoặc không được chắc chắn, ổn định.
cần đốp
Lá dừa nước được chằm sẵn thành tấm dùng để lợp nhà.
cầu an
Chỉ mong muốn sự bình an, không muốn gặp khó khăn hoặc thử thách.
cầu ao
Vật làm bằng ván hoặc tre được bắc từ bờ ao ra để dễ dàng giặt giũ, rửa ráy và lấy nước.
cầu bơ cầu bất
Sống bơ vơ, không có chỗ dựa hay nơi nương tựa.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.