cần vọt

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cần vọt (Danh từ)

Cần dài làm bằng thân cây tre, được lắp cố định vào một trụ chắc. Đầu gốc có buộc vật nặng để đầu ngọn nhẹ hơn, giúp nâng lên cao một cách dễ dàng, thường được dùng để kéo vật nặng từ dưới sâu lên.

Ví dụ (2)
  • 1."Người thợ sử dụng cần vọt để kéo những khúc gỗ lớn lên khỏi mặt nước."
  • 2."Trong xây dựng, cần vọt là thiết bị không thể thiếu để nâng hạ vật liệu nặng."

Lưu ý khi sử dụng "cần vọt"

Lưu ý về danh từ

"cần vọt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cần vọt"

cần vọt là danh từ trong tiếng Việt. Cần dài làm bằng thân cây tre, được lắp cố định vào một trụ chắc. Đầu gốc có buộc vật nặng để đầu ngọn nhẹ hơn, giúp nâng lên cao một cách dễ dàng, thường được dùng để kéo vật nặng từ dưới sâu lên. Ví dụ: "Người thợ sử dụng cần vọt để kéo những khúc gỗ lớn lên khỏi mặt nước."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này