cần xé

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cần xé (Danh từ)

(Phương ngữ) sọt lớn có hai quai, thường được sử dụng để chứa đựng hàng hóa trong quá trình vận chuyển.

Ví dụ (2)
  • 1."Nhà tôi có nhiều cần xé để đựng nông sản."
  • 2."Những cần xé này rất tiện lợi cho việc chở đồ."

Lưu ý khi sử dụng "cần xé"

Lưu ý về danh từ

"cần xé" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cần xé"

cần xé là danh từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) sọt lớn có hai quai, thường được sử dụng để chứa đựng hàng hóa trong quá trình vận chuyển. Ví dụ: "Nhà tôi có nhiều cần xé để đựng nông sản."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này