cần tây

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cần tây (Danh từ)

Cây giống như cần ta, trồng trên cạn, có mùi thơm và được sử dụng làm gia vị trong ẩm thực.

Ví dụ (3)
  • 1."Cần tây thường được dùng để thêm hương vị cho các món salad."
  • 2."Trong bếp, cần tây là nguyên liệu không thể thiếu trong nhiều món súp."
  • 3."Nước ép cần tây rất tốt cho sức khỏe."

Lưu ý khi sử dụng "cần tây"

Lưu ý về danh từ

"cần tây" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cần tây"

cần tây là danh từ trong tiếng Việt. Cây giống như cần ta, trồng trên cạn, có mùi thơm và được sử dụng làm gia vị trong ẩm thực. Ví dụ: "Cần tây thường được dùng để thêm hương vị cho các món salad."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này