cản

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cản (Động từ)

Ngăn lại, không cho tiếp tục di chuyển hoặc hoạt động theo một hướng nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Cản bước tiến của địch."
  • 2."Đã quyết thì không ai cản được."
  • 3."Họ cần cản lại tiến trình của dự án."
2
Danh từ

Nghĩa 2: cản (Danh từ)

(Phương ngữ) Đập ngăn nước.

Ví dụ (3)
  • 1."Đắp cản trên sông."
  • 2."Xả cản."
  • 3."Cần kiểm tra tình trạng của cản trước mùa mưa."

Lưu ý khi sử dụng "cản"

Lưu ý về động từ

"cản" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"cản" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "cản" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cản"

cản là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Ngăn lại, không cho tiếp tục di chuyển hoặc hoạt động theo một hướng nào đó. Ví dụ: "Cản bước tiến của địch."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này