cần lao

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cần lao (Danh từ)

Cần lao chỉ công việc vất vả, tốn sức lực mà không nhiều người muốn làm.

Ví dụ (3)
  • 1."Anh ấy đã dành cả ngày cần lao trên cánh đồng để thu hoạch lúa."
  • 2."Cần lao không chỉ đơn giản là công việc chân tay mà còn đòi hỏi sự kiên nhẫn."
  • 3."Chị tôi thường nói rằng cần lao chính là con đường dẫn đến thành công."
2
Động từ

Nghĩa 2: cần lao (Động từ)

Cần lao có thể được hiểu là làm việc vất vả hoặc lao động cực nhọc.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng tôi cần lao suốt mùa hè để tích góp cho chuyến du lịch."
  • 2."Nhân viên ở đây cần lao rất chăm chỉ để hoàn thành dự án đúng hạn."
  • 3."Khi cần lao, tôi thường nghe nhạc để cảm thấy thoải mái hơn."

Lưu ý khi sử dụng "cần lao"

Lưu ý về động từ

"cần lao" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"cần lao" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "cần lao" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cần lao"

cần lao là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Cần lao chỉ công việc vất vả, tốn sức lực mà không nhiều người muốn làm. Ví dụ: "Anh ấy đã dành cả ngày cần lao trên cánh đồng để thu hoạch lúa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này