cần mẫn

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: cần mẫn (Tính từ)

Từ miêu tả sự siêng năng và hoạt bát trong công việc.

Ví dụ (4)
  • 1."Làm việc cần mẫn."
  • 2."Siêng năng cần mẫn."
  • 3."Cô ấy luôn cần mẫn trong từng nhiệm vụ."
  • 4."Nhóm chúng tôi làm việc cần mẫn để hoàn thành dự án."

Lưu ý khi sử dụng "cần mẫn"

Lưu ý về tính từ

"cần mẫn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "cần mẫn"

cần mẫn là tính từ trong tiếng Việt. Từ miêu tả sự siêng năng và hoạt bát trong công việc. Ví dụ: "Làm việc cần mẫn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này