cận kim

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cận kim (Danh từ)

Từ (ít dùng) chỉ thời kỳ gần đây, tương tự như cận đại.

Ví dụ (2)
  • 1."cận đại"
  • 2."Cận kim văn học đã phát triển mạnh mẽ với nhiều tác phẩm nổi bật."

Lưu ý khi sử dụng "cận kim"

Lưu ý về danh từ

"cận kim" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cận kim"

cận kim là danh từ trong tiếng Việt. Từ (ít dùng) chỉ thời kỳ gần đây, tương tự như cận đại. Ví dụ: "cận đại"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này