cận thành

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: cận thành (Tính từ)

Có khoảng cách gần sát với khung thành.

Ví dụ (4)
  • 1."Sút bóng cận thành."
  • 2."Cú tạt bóng cận thành."
  • 3."Thủ môn đã phản xạ nhanh với cú sút cận thành."
  • 4."Cầu thủ triển khai tấn công ở khu vực cận thành."

Lưu ý khi sử dụng "cận thành"

Lưu ý về tính từ

"cận thành" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "cận thành"

cận thành là tính từ trong tiếng Việt. Có khoảng cách gần sát với khung thành. Ví dụ: "Sút bóng cận thành."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này