cận cảnh

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cận cảnh (Danh từ)

Cảnh được chụp ảnh hoặc quay phim ở khoảng cách gần, thường là từ ngực trở lên; trái ngược với viễn cảnh.

Ví dụ (3)
  • 1."Bức ảnh chụp cận cảnh."
  • 2."Trong bộ phim, có nhiều cảnh cận cảnh để thể hiện rõ nét cảm xúc của nhân vật."
  • 3."Máy ảnh của tôi có chế độ chụp cận cảnh rất tốt."

Lưu ý khi sử dụng "cận cảnh"

Lưu ý về danh từ

"cận cảnh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cận cảnh"

cận cảnh là danh từ trong tiếng Việt. Cảnh được chụp ảnh hoặc quay phim ở khoảng cách gần, thường là từ ngực trở lên; trái ngược với viễn cảnh. Ví dụ: "Bức ảnh chụp cận cảnh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này