cận kề

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cận kề (Động từ)

Rất gần, như ở sát ngay bên cạnh.

Ví dụ (3)
  • 1."Tết nhất đã cận kề."
  • 2."Người bệnh đang cận kề cái chết."
  • 3."Những ngày cuối năm cận kề với sự tất bật chuẩn bị."

Lưu ý khi sử dụng "cận kề"

Lưu ý về động từ

"cận kề" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cận kề"

cận kề là động từ trong tiếng Việt. Rất gần, như ở sát ngay bên cạnh. Ví dụ: "Tết nhất đã cận kề."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này