cận dưới

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cận dưới (Danh từ)

Phần tử nhỏ nhất trong một tập hợp, nhỏ hơn tất cả các phần tử khác.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong dãy số thực, số 0 là cận dưới của tập hợp số dương."
  • 2."Cận dưới của tập hợp các số nguyên dương là 1."

Lưu ý khi sử dụng "cận dưới"

Lưu ý về danh từ

"cận dưới" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cận dưới"

cận dưới là danh từ trong tiếng Việt. Phần tử nhỏ nhất trong một tập hợp, nhỏ hơn tất cả các phần tử khác. Ví dụ: "Trong dãy số thực, số 0 là cận dưới của tập hợp số dương."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này