căn cơ

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: căn cơ (Tính từ)

Từ dùng để chỉ người biết cần kiệm và có khả năng lo toan để xây dựng vốn liếng cho việc kinh doanh.

Ví dụ (3)
  • 1."Tính rất căn cơ."
  • 2."Người đó luôn chi tiêu một cách căn cơ để tiết kiệm cho tương lai."
  • 3."Cô ấy rất căn cơ trong việc quản lý tài chính gia đình."

Lưu ý khi sử dụng "căn cơ"

Lưu ý về tính từ

"căn cơ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "căn cơ"

căn cơ là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ người biết cần kiệm và có khả năng lo toan để xây dựng vốn liếng cho việc kinh doanh. Ví dụ: "Tính rất căn cơ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này