căn chỉnh

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: căn chỉnh (Động từ)

Điều chỉnh để đạt được sự cân đối, đúng với khoảng cách hoặc vị trí theo yêu cầu.

Ví dụ (3)
  • 1."Căn chỉnh máy móc để hoạt động hiệu quả."
  • 2."Căn chỉnh lề của một văn bản cho đẹp mắt."
  • 3."Cần căn chỉnh lại các yếu tố trong thiết kế cho hợp lý."

Lưu ý khi sử dụng "căn chỉnh"

Lưu ý về động từ

"căn chỉnh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "căn chỉnh"

căn chỉnh là động từ trong tiếng Việt. Điều chỉnh để đạt được sự cân đối, đúng với khoảng cách hoặc vị trí theo yêu cầu. Ví dụ: "Căn chỉnh máy móc để hoạt động hiệu quả."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này