căn chỉnh
Định nghĩa
Nghĩa 1: căn chỉnh (Động từ)
Điều chỉnh để đạt được sự cân đối, đúng với khoảng cách hoặc vị trí theo yêu cầu.
- 1."Căn chỉnh máy móc để hoạt động hiệu quả."
- 2."Căn chỉnh lề của một văn bản cho đẹp mắt."
- 3."Cần căn chỉnh lại các yếu tố trong thiết kế cho hợp lý."
Lưu ý khi sử dụng "căn chỉnh"
Lưu ý về động từ
"căn chỉnh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "căn chỉnh"
căn chỉnh là động từ trong tiếng Việt. Điều chỉnh để đạt được sự cân đối, đúng với khoảng cách hoặc vị trí theo yêu cầu. Ví dụ: "Căn chỉnh máy móc để hoạt động hiệu quả."
Từ liên quan
căn
(Phương ngữ) chỉ một gian nhà.
căn bản
Cái gốc rễ, yếu tố chính quy định bản chất của sự vật.
căn bệnh
Một loại bệnh, thường được dùng để chỉ các tình trạng bệnh lý.
căn cơ
Từ dùng để chỉ người biết cần kiệm và có khả năng lo toan để xây dựng vốn liếng cho việc kinh doanh.
căn cước
Giấy tờ chứng minh danh tính của một cá nhân, thường được gọi tắt là thẻ căn cước.
căn cắt
Từ chỉ trạng thái rét đến mức làm cảm thấy tê buốt xương.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.