căn bản

Danh từTính từPhụ từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: căn bản (Danh từ)

Cái gốc rễ, yếu tố chính quy định bản chất của sự vật.

Ví dụ (3)
  • 1."Về căn bản, mọi vấn đề đều có thể giải quyết."
  • 2."Suy luận dựa trên căn bản kinh tế là rất quan trọng."
  • 3."Một gia đình có căn bản văn hóa vững mạnh."
2
Tính từ

Nghĩa 2: căn bản (Tính từ)

Cốt yếu, có tác dụng quy định bản chất của sự vật.

Ví dụ (3)
  • 1."Cần lưu ý những điểm căn bản trong tài liệu."
  • 2."Sự khác nhau căn bản giữa hai phương pháp này là gì?"
  • 3."Các vấn đề căn bản cần được giải quyết trước."
3
Phụ từ

Nghĩa 3: căn bản (Phụ từ)

Nói chung về những nét chính, nét chủ yếu.

Ví dụ (2)
  • 1."Công việc căn bản là đã hoàn thành."
  • 2."Nội dung căn bản của bài thuyết trình rất thuyết phục."

Lưu ý khi sử dụng "căn bản"

Lưu ý về tính từ

"căn bản" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"căn bản" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "căn bản" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "căn bản"

căn bản là danh từ, tính từ, phụ từ trong tiếng Việt. Cái gốc rễ, yếu tố chính quy định bản chất của sự vật. Ví dụ: "Về căn bản, mọi vấn đề đều có thể giải quyết."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này