căn cắt

Phụ từ

Định nghĩa

1
Phụ từ

Nghĩa 1: căn cắt (Phụ từ)

Từ chỉ trạng thái rét đến mức làm cảm thấy tê buốt xương.

Ví dụ (2)
  • 1."Trời rét căn cắt."
  • 2."Buổi sáng hôm nay thời tiết lạnh quá, cảm giác như căn cắt vào da."

Câu hỏi thường gặp về "căn cắt"

căn cắt là phụ từ trong tiếng Việt. Từ chỉ trạng thái rét đến mức làm cảm thấy tê buốt xương. Ví dụ: "Trời rét căn cắt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này