căn

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: căn (Danh từ)

(Phương ngữ) chỉ một gian nhà.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhà ba căn, hai chái."
  • 2."Căn giữa là nơi đặt bàn thờ tổ tiên."
  • 3."Căn này rất rộng và thoáng mát."
2
Danh từ

Nghĩa 2: căn (Danh từ)

Dấu căn (nói tắt) dùng trong toán học.

Ví dụ (2)
  • 1."Biểu thức dưới căn."
  • 2."Tính giá trị của biểu thức có dấu căn."
3
Động từ

Nghĩa 3: căn (Động từ)

Đặt một hay nhiều miếng mỏng giữa hai mặt phẳng của hai vật để tạo khoảng cách cần thiết.

Ví dụ (3)
  • 1."Căn cho thật chuẩn."
  • 2."Hãy căn các tấm ván trước khi lắp đặt."
  • 3."Cần căn đúng độ cao của bệ để tránh không đều."

Lưu ý khi sử dụng "căn"

Lưu ý về động từ

"căn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"căn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "căn" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "căn"

căn là danh từ, động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) chỉ một gian nhà. Ví dụ: "Nhà ba căn, hai chái."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này