cần cẩu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cần cẩu (Danh từ)

Máy móc có cần dài, dùng để nâng, hạ hoặc di chuyển các vật nặng.

Ví dụ (3)
  • 1."Lái cần cẩu."
  • 2."Cần cẩu được sử dụng trong xây dựng để nâng bê tông."
  • 3."Các công nhân đã sử dụng cần cẩu để lắp đặt cấu trúc lớn."

Lưu ý khi sử dụng "cần cẩu"

Lưu ý về danh từ

"cần cẩu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cần cẩu"

cần cẩu là danh từ trong tiếng Việt. Máy móc có cần dài, dùng để nâng, hạ hoặc di chuyển các vật nặng. Ví dụ: "Lái cần cẩu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này