cần
Định nghĩa
Nghĩa 1: cần (Danh từ)
Cây có thân dài, với hoa họp thành tán, thường được trồng ở ruộng lầy hoặc ao cạn để làm rau ăn.
- 1.""Có con mà gả chồng gần, Có bát canh cần nó cũng đem cho.""
- 2."Món canh cần nấu với tôm rất ngon."
Nghĩa 2: cần (Danh từ)
Thanh tre nhỏ được xuyên qua bầu đàn trong đàn bầu, dùng để điều chỉnh âm thanh.
- 1."Cần đàn bầu cần được chăm sóc cẩn thận."
- 2."Người nghệ sĩ khéo léo điều chỉnh dây bằng cần."
Nghĩa 3: cần (Động từ)
Cần phải làm hoặc có, vì nếu không có hoặc không làm sẽ gây tác hại.
- 1."Việc cần phải đi để tránh hậu quả xấu."
- 2."Những thứ cần dùng cho buổi tiệc đã chuẩn bị sẵn."
- 3."Quyển sách này rất cần cho việc học tập của mọi người."
Nghĩa 4: cần (Tính từ)
Cần phải được giải quyết gấp, vì nếu để chậm trễ sẽ gây hại.
- 1."Thư cần, phải chuyển ngay để tránh rắc rối."
- 2."Có một số vấn đề cần được xử lý ngay lập tức."
Nghĩa 5: cần (Tính từ)
Mô tả tính cách siêng năng và chăm chỉ (nói khái quát).
- 1."Gương cần, kiệm, liêm, chính là đức tính quý báu."
- 2."Nhất nước, nhì phân, tam cần, tứ giống (tng)"
- 3."Cô ấy là một người rất cần mẫn trong công việc."
Lưu ý khi sử dụng "cần"
Lưu ý về động từ
"cần" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về tính từ
"cần" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Lưu ý về danh từ
"cần" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "cần" có 5 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "cần"
cần là danh từ, động từ, tính từ trong tiếng Việt. Cây có thân dài, với hoa họp thành tán, thường được trồng ở ruộng lầy hoặc ao cạn để làm rau ăn. Ví dụ: ""Có con mà gả chồng gần, Có bát canh cần nó cũng đem cho.""
Từ liên quan
cầm đèn chạy trước ô tô
Hành động cảnh báo người lái xe về sự nguy hiểm hoặc điều gì đó phía trước cần chú ý.
cầm đầu
Nắm quyền điều khiển hoặc chỉ huy một nhóm người, một tổ chức (thường là bất hợp pháp).
cầm đồ
Hình thức vay tiền bằng cách cầm cố tài sản.
cần câu
Cần nhỏ, dài, có dây buộc để câu cá.
cần cù
Tính cách chăm chỉ và chịu khó trong công việc.
cần cẩu
Máy móc có cần dài, dùng để nâng, hạ hoặc di chuyển các vật nặng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.