căm uất

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: căm uất (Động từ)

Tình trạng căm giận và uất ức khi không thể hành động, phải kiềm chế cảm xúc trong lòng.

Ví dụ (4)
  • 1."Kìm nén nỗi căm uất trong lòng."
  • 2."Căm uất trước sự bội bạc của người khác."
  • 3."Tôi cảm thấy căm uất khi thấy bất công xảy ra."
  • 4."Người đó sống trong căm uất vì bị đối xử không công bằng."

Lưu ý khi sử dụng "căm uất"

Lưu ý về động từ

"căm uất" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "căm uất"

căm uất là động từ trong tiếng Việt. Tình trạng căm giận và uất ức khi không thể hành động, phải kiềm chế cảm xúc trong lòng. Ví dụ: "Kìm nén nỗi căm uất trong lòng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này