cầm đầu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cầm đầu (Động từ)

Nắm quyền điều khiển hoặc chỉ huy một nhóm người, một tổ chức (thường là bất hợp pháp).

Ví dụ (4)
  • 1."Cầm đầu một tổ chức buôn lậu quốc tế."
  • 2."Kẻ cầm đầu."
  • 3."Hắn đã cầm đầu nhóm tội phạm hoạt động trong thành phố."
  • 4."Người cầm đầu cuộc biểu tình đã bị bắt giữ."

Lưu ý khi sử dụng "cầm đầu"

Lưu ý về động từ

"cầm đầu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cầm đầu"

cầm đầu là động từ trong tiếng Việt. Nắm quyền điều khiển hoặc chỉ huy một nhóm người, một tổ chức (thường là bất hợp pháp). Ví dụ: "Cầm đầu một tổ chức buôn lậu quốc tế."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này