cân

Danh từĐộng từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cân (Danh từ)

Tên gọi thông thường của kilogram, thường dùng để chỉ khối lượng.

Ví dụ (3)
  • 1."Một cân đường."
  • 2."Hai chục cân gạo."
  • 3."Tôi mua nửa cân thịt heo."
2
Động từ

Nghĩa 2: cân (Động từ)

(Khẩu ngữ) Cân các vị thuốc đông y theo đơn để làm thành thang thuốc.

Ví dụ (2)
  • 1."Cân mấy chén thuốc."
  • 2."Bác sĩ đã cân đủ liều thuốc cho bệnh nhân."
3
Tính từ

Nghĩa 3: cân (Tính từ)

Ngang nhau, tương đương với nhau.

Ví dụ (3)
  • 1."Lực lượng giữa ta và địch không cân nhau."
  • 2."Cuộc chiến không cân sức."
  • 3."Hai đội bóng có phong độ không cân nhau."

Lưu ý khi sử dụng "cân"

Lưu ý về động từ

"cân" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"cân" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"cân" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "cân" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cân"

cân là danh từ, động từ, tính từ trong tiếng Việt. Tên gọi thông thường của kilogram, thường dùng để chỉ khối lượng. Ví dụ: "Một cân đường."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này