cân bằng

Tính từĐộng từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: cân bằng (Tính từ)

Ở trạng thái mà tất cả các lực và xu hướng đều loại trừ lẫn nhau một cách hoàn toàn.

Ví dụ (2)
  • 1."Con lắc đang ở vị trí cân bằng."
  • 2."Một chiếc xe đang di chuyển trên đường phẳng cần ở trạng thái cân bằng."
2
Động từ

Nghĩa 2: cân bằng (Động từ)

Làm cho một cái gì đó trở thành cân bằng.

Ví dụ (3)
  • 1."Cân bằng ngân sách."
  • 2."Cân bằng mức thu chi hàng tháng."
  • 3."Cần cân bằng giữa công việc và thời gian riêng tư."
3
Danh từ

Nghĩa 3: cân bằng (Danh từ)

Trạng thái mà mọi thứ ở trong sự cân bằng.

Ví dụ (3)
  • 1."Cân bằng bền."
  • 2."Cân bằng động."
  • 3."Tìm kiếm sự cân bằng giữa sức khỏe và công việc là rất quan trọng."

Lưu ý khi sử dụng "cân bằng"

Lưu ý về động từ

"cân bằng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"cân bằng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"cân bằng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "cân bằng" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cân bằng"

cân bằng là tính từ, động từ, danh từ trong tiếng Việt. Ở trạng thái mà tất cả các lực và xu hướng đều loại trừ lẫn nhau một cách hoàn toàn. Ví dụ: "Con lắc đang ở vị trí cân bằng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này