camera
Định nghĩa
Nghĩa 1: camera (Danh từ)
Thiết bị dùng để ghi lại hình ảnh và video.
- 1."Đứng trước ống kính camera."
- 2."Tôi mang máy camera đi chụp ảnh trong chuyến du lịch."
- 3."Cô ấy sử dụng camera để ghi lại những khoảnh khắc đẹp."
Lưu ý khi sử dụng "camera"
Lưu ý về danh từ
"camera" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "camera"
camera là danh từ trong tiếng Việt. Thiết bị dùng để ghi lại hình ảnh và video. Ví dụ: "Đứng trước ống kính camera."
Từ liên quan
cam tẩu mã
Bệnh ở trẻ em gây loét miệng và thối rữa nhanh chóng, có thể ảnh hưởng đến cả má và môi.
cam đoan
Khẳng định điều mình nói là đúng và hứa chịu trách nhiệm để người khác tin tưởng.
cam đường
Quả cam ngọt, lớn hơn quả quýt, có vỏ mỏng và khi chín có màu vàng đỏ.
can
Gan, theo cách gọi trong đông y.
can chi
Thiên can và địa chi, thường được nói gộp lại với nhau.
can cớ
Từ ít dùng, tương tự như 'cơn cớ'.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.