cam đoan

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cam đoan (Động từ)

Khẳng định điều mình nói là đúng và hứa chịu trách nhiệm để người khác tin tưởng.

Ví dụ (4)
  • 1."Làm giấy cam đoan."
  • 2."Cam đoan không tái phạm."
  • 3."Tôi cam đoan rằng thông tin này là chính xác."
  • 4."Họ đã cam đoan với ban giám đốc về tiến độ dự án."

Lưu ý khi sử dụng "cam đoan"

Lưu ý về động từ

"cam đoan" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cam đoan"

cam đoan là động từ trong tiếng Việt. Khẳng định điều mình nói là đúng và hứa chịu trách nhiệm để người khác tin tưởng. Ví dụ: "Làm giấy cam đoan."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này