cam tẩu mã

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cam tẩu mã (Danh từ)

Bệnh ở trẻ em gây loét miệng và thối rữa nhanh chóng, có thể ảnh hưởng đến cả má và môi.

Ví dụ (2)
  • 1."Trẻ em mắc bệnh cam tẩu mã thường rất khó chịu và đau đớn."
  • 2."Bệnh cam tẩu mã cần được điều trị sớm để tránh biến chứng nghiêm trọng."

Lưu ý khi sử dụng "cam tẩu mã"

Lưu ý về danh từ

"cam tẩu mã" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cam tẩu mã"

cam tẩu mã là danh từ trong tiếng Việt. Bệnh ở trẻ em gây loét miệng và thối rữa nhanh chóng, có thể ảnh hưởng đến cả má và môi. Ví dụ: "Trẻ em mắc bệnh cam tẩu mã thường rất khó chịu và đau đớn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này