cảm thức

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cảm thức (Danh từ)

Điều mà con người nhận thức được qua các giác quan; cảm giác và nhận thức.

Ví dụ (4)
  • 1."Cảm thức dân tộc"
  • 2."Cảm thức về thời gian của trẻ nhỏ"
  • 3."Cảm thức đẹp trong nghệ thuật thường gắn liền với cảm xúc của người thưởng thức."
  • 4."Cảm thức an toàn luôn có vai trò quan trọng trong cuộc sống."

Lưu ý khi sử dụng "cảm thức"

Lưu ý về danh từ

"cảm thức" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cảm thức"

cảm thức là danh từ trong tiếng Việt. Điều mà con người nhận thức được qua các giác quan; cảm giác và nhận thức. Ví dụ: "Cảm thức dân tộc"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này